Đề bài

1. Order.

(Xếp theo thứ tự.)

Phương pháp giải

Saturday (thứ bảy)

Wednesday (thứ tư)

Tuesday (thứ ba)

Sunday (chủ nhật)

Thursday (thứ năm)

Monday (thứ hai)

Friday (thứ sáu)

Lời giải của GV Loigiaihay.com

1. Monday (thứ hai)

2. Tuesday (thứ ba)

3. Wednesday (thứ tư)

4. Thursday (thứ năm)

5. Friday (thứ sáu)

6. Saturday (thứ bảy)

7. Sunday (chủ nhật)

Xem thêm : SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition)

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Match.

(Nối.)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

4. Listen. Count and color. Say.

(Nghe. Đếm và tô màu. Nói.)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

A. Look, read, and put a (√) or a (x).

(Nhìn, đọc và đánh dấu √ hoặc x.)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

B. Look, write, and draw lines.

(Nhìn, viết và vẽ đường.)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

C. Listen and color.

(Nghe và tô màu.)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

D. What’s next? Look, read, and draw shapes.

(Tiếp theo là gì? Nhìn, đọc và vẽ hình.)

Xem lời giải >>

Bài 7 :

 1. Look and match.

(Nhìn và nối.)

Xem lời giải >>

Bài 8 :

6. Game: Do the puzzle. Then point and say.

(Trò chơi: Giải câu đố. Sau đó chỉ vào và nói.)

Xem lời giải >>

Bài 9 :

1. Look and write.

(Nhìn và viết.)

Xem lời giải >>