3. Say the word. Read and color.
(Nói từ lên. Đọc và tô màu.)
brown (màu nâu)
pink (màu hồng)
orange (màu cam)
purple (màu tím)
Loigiaihay.com

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
2. Say the word. Circle the correct picture.
(Nói từ lên. Khoanh tròn hình đúng.)
Bài 2 :
3. Read. Then colour.
(Đọc. Sau đó tô màu.)

Bài 3 :
3. Trace. Then draw and colour.
(Đồ từ. Sau đó vẽ và tô màu.)

Bài 4 :
6. Listen. Color and say.
(Nghe. Tô màu và nói.)

Danh sách bình luận