14. Look. Read and draw lines.
(Nhìn. Đọc và vẽ các đường.)

1. Go straight ahead. (Đi thẳng về phía trước.)
2. On the left. (Ở bên trái.)
3. Turn right. (Rẽ phải.)
4. Go past. (Đi qua.)
5. On the right. (Ở bên phải.)
6. Turn left. (Rẽ trái.)
|
1 – f |
2 – d |
3 – a |
4 – e |
5 – c |
6 – b |








Danh sách bình luận