4. Listen. Which adjective below best describes each speaker’s tone of voice? There are three extra adjectives.
(Lắng nghe. Tính từ nào dưới đây mô tả đúng nhất giọng điệu của mỗi người nói? Có ba tính từ bị thừa.)

Speaker 1 __________________________
Speaker 2 __________________________
Speaker 3 __________________________
Speaker 4 __________________________
*Nghĩa của từ vựng
arrogant (adj): kiêu ngạo
enthusiastic (adj): nhiệt tình
grateful (adj): biết ơn
nostalgic (adj): hoài niệm
pessimistic (adj): bi quan
sympathetic (adj): thông cảm
urgent (adj): cấp bách
Bài nghe
1 You’ve had a bad time, haven’t you? You poor thing. Do you want to tell me all about it? Sometimes it helps to talk to somebody.
2 It’s a wonderful place. You really should go. The food is fantastic – and there’s so much to do there! You could never get bored.
3 It’s important for me to have an expensive car, because people see it and judge me by it. And they need to know that I’m a highly successful person who deserves their respect and admiration.
4 Watch out! Don’t touch that fence, it’s an electric fence. You’ll get a shock. Stop!
Tạm dịch
1 Bạn đã có một khoảng thời gian tồi tệ phải không? Lười suy nghĩ. Bạn có muốn kể cho tôi nghe tất cả về nó không? Đôi khi việc nói chuyện với ai đó cũng có ích.
2 Đó là một nơi tuyệt vời. Bạn thực sự nên đi. Thức ăn rất tuyệt - và có rất nhiều thứ để làm ở đó! Bạn không bao giờ có thể cảm thấy buồn chán.
3 Đối với tôi, việc có một chiếc ô tô đắt tiền là điều quan trọng vì mọi người nhìn nó và đánh giá tôi qua nó. Và họ cần biết rằng tôi là một người rất thành công, xứng đáng được họ tôn trọng và ngưỡng mộ.
4 Hãy coi chừng! Đừng chạm vào hàng rào đó, đó là hàng rào điện. Bạn sẽ bị sốc. Dừng lại!















Danh sách bình luận