C. Listen and put a tick (✔) or a cross (X).
(Nghe và đánh dấu ✔ hoặc X.)

Bài nghe:
1. G: Wow! This zoo is so cool!
M: Yeah! This zoo is great.
G: What are those, Dad?
M: They’re crocodiles, Kim.
G: Wow!
2. G: Hmm. What are these, Dad?
M: They’re kangaroos.
G: They’re cool.
3. G: Look, Dad! What are these?
M: They’re penguins, Kim.
G: Wow! I like them.
4. G: Wow! What are those, Dad?
M: They’re sharks.
G: Their teeth are so big.
Tạm dịch:
1. G: Chà! Sở thú này là rất mát mẻ!
M: Vâng! Sở thú này là tuyệt vời.
G: Đó là gì vậy bố?
M: Chúng là cá sấu, Kim.
G: Chà!
2. G: Hừm. Cái này là gì vậy bố?
M: Chúng là chuột túi.
G: Chúng rất tuyệt.
3. G: Bố xem này! Con gì đây ạ?
M: Chúng là chim cánh cụt, Kim.
G: Chà! Con thích chúng.
4. G: Chà! Đó là gì vậy bố?
M: Chúng là cá mập.
G: Răng của chúng to quá.
|
1. x |
2. ✔ |
3. ✔ |
4. x |






















Danh sách bình luận