D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

1. That’s a camel. (Đó là một con lạc đà.)
2. This is a hippo. (Đây là một con hà mã.)
3. Those are rhinos. (Đó là những con tê giác.)
4. These are monkeys. (Đây là những con khỉ.)
5. These are snakes. (Đây là những con rắn.)
6. Those are horses. (Kia là những con ngựa.)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
This _____ a hippo.
Bài 2 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 3 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 4 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 5 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 6 :
What are ______ animals?
Bài 7 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)

Bài 8 :
2. Look and put a (V) or a (X). Practice.
(Nhìn và điền (V) hoặc (X). Thực hành.)
Bài 9 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)
Bài 10 :
2. Look and write. Practice.
(Nhìn và viết. Thực hành.)
Bài 11 :
F. Play Tic, tac, toe.
(Chơi trò Tic, tac, toe.)
Bài 12 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)
Bài 13 :
E. Point, ask and answer.
(Chỉ, hỏi và trả lời.)
Bài 14 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 15 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 16 :
C. Look and write.
(Nhìn và viết.)
