C. Listen and fill in the blanks.
(Nghe và điền vào chỗ trống.)
1. That’s a horse.
2. Those are _____________.
3. These are _____________.
4. This is______________.
5. That’s ______________.
6. Those ________________.
Bài nghe:
1. G: Hey, look at that animal.
B: That? Oh, that’s a horse.
2. B: Oh wow. Those animals are cool.
G: Those are monkeys.
3. G: Look at these.
B: They’re cool!
G: These are snakes.
4. G: Look at this animal.
B: This is a camel.
5. B: That’s a rhino.
G: Where?
B: The gray one. That’s a rhino.
6. B: Do you see those animals?
G: Yeah! Those are hippos.
Tạm dịch:
1. G: Này, hãy nhìn con vật đó kìa.
B: Con vật đó? Ồ, đó là một con ngựa.
2. B: Ôi. Những con vật đó thật tuyệt.
G: Đó là những con khỉ.
3. G: Nhìn này.
B: Họ thật tuyệt!
G: Đây là những con rắn.
4. G: Hãy nhìn con vật này.
B: Đây là con lạc đà.
5. B: Đó là một con tê giác.
G: Ở đâu?
B: Cái màu xám. Đó là một con tê giác.
6. B: Bạn có thấy những con vật đó không?
G: Vâng! Đó là những con hà mã.
|
1. a horse |
2. monkeys |
3. snakes |
4. a camel |
5. a rhino |
6. are hippos |























Danh sách bình luận