2. Order the words. Match.
(Sắp xếp các từ. Nối.)

1 - c. Rosy’s/ This/./mom/is
=> This is Rosy’s mom.
(Đây là mẹ của Rosy.)
2. dad/ is/ This/ Rosy’s/.
3. ./ cousin/ Tim/ is/ Rosy’s
2 - b. This is Rosy’s dad.
(Đây là bố của Rosy.)
3 - a. Tim is Rosy’s cousin.
(Tim là anh họ của Rosy.)













Danh sách bình luận