Tìm thêm những từ ngữ mới trong tiếng Việt mà bạn biết và sắp xếp vào các nhóm theo gợi ý bảng sau:
BẢNG PHÂN LOẠI TỪ NGỮ MỚI TRONG TIẾNG VIỆT THEO CÁC LĨNH VỰC
|
Lĩnh vực |
||||
|
Đời sống |
Khoa học, công nghệ (thuật ngữ) |
Thương mại |
Báo chí |
Hành chính |
|
|
|
|
|
|
Dựa vào hiểu biết của bản thân và vận dụng những kiến thức đã học được.
|
Lĩnh vực |
||||
|
Đời sống |
Khoa học, công nghệ (thuật ngữ) |
Thương mại |
Báo chí |
Hành chính |
|
Đời sống, công dân, xã hội, mạng xã hội, chuyển đổi số, dân cư, dân chủ, bình đẳng… |
AI, máy móc, robot, internet, trí tuệ nhân tạo, IT, máy tính, lập trình, điều khiển, kinh tế, kinh - công,… |
Chứng khoán, trái phiếu, cổ phiếu, ngoại tệ, tỷ giá hối đoái, đơn vị tiền tệ, giao thương, hợp đồng… |
Truyền thông, truyền tải, thông điệp, sa pô, giật tít, content, trang nhất,… |
Quản trị, trợ lý, tiếp tân, tiếp dân, tốc ký, thư tín, điện tín, phân luồng, báo cáo, chiến lược, kiểm soát viên, giám sát viên,… |







Danh sách bình luận