4 Choose the option that is not possible in each sentence.
(Chọn phương án không thể thực hiện được trong mỗi câu.)
1 ___ of these scarves would be a good present for Leo.
a Either
b Both
c Every
4 Choose the option that is not possible in each sentence.
(Chọn phương án không thể thực hiện được trong mỗi câu.)
1 ___ of these scarves would be a good present for Leo.
a Either
b Both
c Every
2 ___ her friends was at home when she called.
a Every one of
b None
c None of
3 There's ___ time before the next lesson begins.
a little
b few
c a little
4 ___ of us agreed that the exercise was impossible.
a Every
b Each
c Every one
5 Let's buy ___ these cakes for the picnic.
a both
b a few of
c several
6 She organised ___ of her books into alphabetical order.
a every
b all
c every one
7 ___ buddy movies are popular in the USA.
a Some
b Many
c A lot

1. c
a Either + of: hoặc
b Both of: cả hai
c Every: mỗi => không đứng trước “of”
Either / Both of these scarves would be a good present for Leo
(Một trong hai / Cả hai chiếc khăn này sẽ là một món quà tuyệt vời cho Leo)
Chọn c
2. b
a Every one of: mỗi một
b None: không => theo sau phải có “of”
c None of: không ai
Every one of / None of her friends was at home when she called.
(Mọi người trong số / Không ai trong số bạn bè của cô ấy có mặt ở nhà khi cô ấy gọi điện.)
Chọn b
3. b
a little: rất ít + danh từ không đếm được
b few: rất ít + danh từ đếm được số nhiều
c a little: ít + danh từ không đếm được
“time” (thời gian) là danh từ không đếm được.
There's little / a little time before the next lesson begins.
(Còn rất ít thời gian trước khi bài học tiếp theo bắt đầu.)
Chọn b
4. a
a Every: mỗi => không đứng trước “of”
b Each: mỗi
c Every one: mỗi một
Each / Every one of us agreed that the exercise was impossible.
(Mỗi người trong chúng tôi đều đồng ý rằng bài tập này là không thể.)
Chọn a
5. c
a both: cả hai
b a few of: một vài
c several: một vài => theo sau phải có “of”trước “these”
Let's buy both / a few of these cakes for the picnic.
(Hãy mua cả hai / một vài chiếc bánh này cho chuyến dã ngoại nhé.)
Chọn c
6. a
a every: mỗi => không đứng trước “of”
b all: tất cả
c every one: từng cái một
She organised all / every one of her books into alphabetical order.
(Cô ấy sắp xếp tất cả / từng cuốn sách của mình theo thứ tự bảng chữ cái.)
Chọn a
7. c
a Some: một vài
b Many: nhiều
c A lot: nhiều => theo sau phải có “of”
Some / Many buddy movies are popular in the USA.
(Một vài / Nhiều bộ phim về bạn thân rất nổi tiếng ở Mỹ.)
Chọn c








Danh sách bình luận