5 Choose the correct verbs (a-c) to complete the text.
(Chọn động từ đúng (a-c) để hoàn thành đoạn văn.)
Last night, I 1 ________ to music when my phone 2 ________ ringing. It was my sister. She 3 ________ her bag and 4 ________ enough money to get a cab home. She 5 ________ to walk, but when it 6 ________ to rain, she 7 ________ to go to a café. She 8 ________ there and she wanted me to ask if Mum or Dad would drive over and pick her up!
5 Choose the correct verbs (a-c) to complete the text.
(Chọn động từ đúng (a-c) để hoàn thành đoạn văn.)
Last night, I 1 ________ to music when my phone 2 ________ ringing. It was my sister. She 3 ________ her bag and 4 ________ enough money to get a cab home. She 5 ________ to walk, but when it 6 ________ to rain, she 7 ________ to go to a café. She 8 ________ there and she wanted me to ask if Mum or Dad would drive over and pick her up!
1 a listened
b was listening
c had listened
2 a started
b had started
c was starting
3 a was losing
b lost
c had lost
4 a didn't have
b hadn't had
c wasn't having
5 a was starting
b started
c had started
6 a began
b had begun
c was beginning
7 a decided
b was deciding
c had decided
8 a had waited
b was waiting
c waited

1. b
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ với chủ ngữ số ít: S + was + V-ing.
2. a
Dấu hiệu thì quá khứ đơn “last night” (tối qua) => cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V2/ed.
Last night, I was listening to music when my phone started ringing.
(Đêm qua, tôi đang nghe nhạc thì điện thoại của tôi bắt đầu đổ chuông.)
3. c
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ: S + had V3/ed.
4. a
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ có cấu trúc dạng phủ định: S + didn’t + Vo (nguyên thể).
She had lost her bag and didn’t have enough money to get a cab home.
(Cô ấy bị mất túi xách và không có đủ tiền để bắt taxi về nhà.)
5. c
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ: S + had V3/ed.
6. a
Thì quá khứ đơn kể lại hành động đã xảy ra trong quá khứ: S + V2/ed.
7. a
Thì quá khứ đơn kể lại hành động đã xảy ra trong quá khứ: S + V2/ed.
She had started to walk, but when it began to rain, she decided to go to a café.
(Cô đã bắt đầu đi bộ nhưng khi trời bắt đầu mưa, cô quyết định đi đến một quán cà phê.)
8. b
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ với chủ ngữ số ít: S + was + V-ing.
She was waiting there and she wanted me to ask if Mum or Dad would drive over and pick her up!
(Cô ấy đang đợi ở đó và muốn tôi hỏi xem bố hoặc mẹ có lái xe tới đón cô ấy không!)
Bài hoàn chỉnh
Last night, I 1 was listening to music when my phone 2 started ringing. It was my sister. She 3 had lost her bag and 4 didn’t have enough money to get a cab home. She 5 had started to walk, but when it 6 began to rain, she 7 decided to go to a café. She 8 was waiting there and she wanted me to ask if Mum or Dad would drive over and pick her up!
Tạm dịch
Đêm qua, tôi đang nghe nhạc thì điện thoại của tôi bắt đầu đổ chuông. Đó là em gái tôi. Cô ấy bị mất túi và không có đủ tiền để bắt taxi về nhà. Cô ấy đã bắt đầu đi bộ nhưng khi trời bắt đầu mưa, cô ấy quyết định đi đến một quán cà phê. Cô ấy đang đợi ở đó và cô ấy muốn tôi hỏi xem bố hoặc mẹ có lái xe tới đón cô ấy không!







Danh sách bình luận