2 Complete the sentences with the past simple or past perfect form of the verbs below.
(Hoàn thành các câu với dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành của các động từ dưới đây.)

1 After we __________ eating, we __________ to go to the shops.
2 By the time they __________ at the theatre, the play __________
3 He only realised he __________ his keys when he __________ to his front door.
4 Jerry __________ delighted because he __________ all his exams.
5 When everyone __________ a chocolate, she __________ the box away.
6 They __________ out for a pizza after they __________ the project.
7 I __________ about the accident because no one __________ me about it.
*Nghĩa của từ vựng
arrive (v): đến
complete (v): hoàn thành
decide (v): quyết định
finish (v): kết thúc
get (v): nhận
go (v): đi
lose (v): thua
know (v): biết
pass (v): vượt qua
put (v): đặt
start (v): bắt đầu
take (v): lấy
tell (v): kể
*Cách dùng thì
- Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: S + V2/ed.
- Thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ: S + had V3/ed.

1 After we had finished eating, we decided to go to the shops.
(Sau khi ăn xong, chúng tôi quyết định đi mua sắm.)
2 By the time they arrived at the theatre, the play had started.
(Khi họ đến rạp thì vở kịch đã bắt đầu )
3 He only realised he had lost his keys when he got to his front door.
(Anh ấy chỉ nhận ra mình đã đánh mất chìa khóa khi đến cửa trước.)
4 Jerry was delighted because he had passed all his exams.
(Jerry rất vui mừng vì anh ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi.)
5 When everyone had taken a chocolate, she put the box away.
(Khi mọi người đã lấy sô-cô-la xong, cô ấy cất chiếc hộp đi.)
6 They went out for a pizza after they had completed the project.
(Họ đi ăn pizza sau khi hoàn thành dự án.)
7 I didn’t know about the accident because no one had told me about it.
(Tôi không biết về vụ tai nạn vì không ai nói với tôi về điều đó.)







Danh sách bình luận