Present and future tenses
1 Choose the correct verbs to complete the sentences.
(Chọn động từ đúng để hoàn thành câu.)
1 What do you usually do / are you usually doing at weekends?
2 Next time I'm seeing / I see Jenny, I'll tell her I've seen you.
3 We're learning / We learn about space travel at school this week.
4 What time does the World Cup Final start / is the World Cup Final starting tomorrow?
5 Does your aunt work / Is your aunt working in the centre of town?
6 My brother is always using / always uses my phone without asking. It's really annoying!
7 Are you going / Do you go to Ted's party on Saturday night?
Chúng ta dùng thì hiện tại đơn:
- cho thói quen và sinh hoạt.
- cho một tình huống hoặc sự kiện thường xuyên.
- theo sau mệnh đề chỉ thời gian
- để biết thời gian biểu và lịch trình.
Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:
- cho một cái gì đó đang xảy ra lúc nói hiện tại
- để mô tả hành vi khó chịu với “always” (luôn luôn).
- để lên kế hoạch cho tương lai.
1 What do you usually do at weekends?
(Cuối tuần bạn thường làm gì?)
2 Next time I see Jenny, I'll tell her I've seen you.
(Lần tới gặp Jenny, tôi sẽ nói với cô ấy là tôi đã gặp bạn.)
3 We're learning about space travel at school this week.
(Tuần này chúng ta học về du hành vũ trụ ở trường.)
4 What time does the World Cup Final start tomorrow?
(Ngày mai trận chung kết World Cup bắt đầu lúc mấy giờ?)
5 Does your aunt work in the centre of town?
(Dì của bạn có làm việc ở trung tâm thị trấn không?)
6 My brother is always using my phone without asking. It's really annoying!
(Anh trai tôi luôn sử dụng điện thoại của tôi mà không hỏi ý kiến. Nó thực sự phiền phức!)
7 Are you going to Ted's party on Saturday night?
(Bạn có đến dự tiệc của Ted vào tối thứ bảy không?)







Danh sách bình luận