Bài 6 :
7. Work in pairs. Student A follow the instructions below. Student B, go to page 112.
(Làm việc theo cặp. Học A làm theo hướng dẫn bên dưới. Học sinh B, xem trang 112.)
Student A, explain to Student B how to send a text massage from your phone. Use these phrases to make sure Student B understands you.
(Học sinh A, giải thích cho học sinh B cách gửi tin nhắn văn bản từ điện thoại của bạn. Sử dụng những cụm từ này để đảm bảo Học sinh B hiểu bạn.)
- (Do you) know what I mean? (Bạn có hiểu ý tôi không?)
- Do you get it? (Bạn hiểu không?)
- You see? (Bạn hiểu không?)
Swap roles. Student B tries to explain something to you. Use at least three of these phrases to say you understand/ don’t understand and ask for clarification.
(Đổi vai. Học sinh B cố gắng giải thích điều gì đó cho bạn. Sử dụng ít nhất ba trong số các cụm từ này để nói rằng bạn hiểu / không hiểu và yêu cầu làm rõ.)
Im sorry I don’t get it. (Tôi xin lỗi, tôi không hiểu.)
Im not sure I understand. (Tôi không chắc mình hiểu.)
What do you mean? (Ý của bạn kaf gì?)
Now I get it. (Giờ tôi hiểu rồi.)
I see. (Tôi hiểu rồi.)
Oh right. (Ờ được.)
Danh sách bình luận