3. Read paragraph B of the text and choose the correct option. Listen and check.
(Đọc đoạn B của văn bản và chọn phương án đúng. Nghe và kiểm tra.)
B: In Japan you ¹have to/mustn't take off your shoes when you visit someone's home. But in France you 2have to / don't have to take off your shoes - you can keep them on. Austrians are very punctual, so you 3don't have to / mustn't be late for a meeting in Vienna. In Germany you 4have to / don't have to wait for the green light to walk across the street, but in Egypt you 5have to / don't have to wait - you can cross any time! And in Singapore you 6have to / mustn't chew gum in public.
| 1. have to | 2. don’t have to | 3. mustn’t |
| 4. have to | 5. don’t have to | 6. mustn’t |
B: In Japan you ¹have to take off your shoes when you visit someone's home. But in France you 2don't have to take off your shoes - you can keep them on. Austrians are very punctual, so you 3mustn't be late for a meeting in Vienna. In Germany you 4have to wait for the green light to walk across the street, but in Egypt you 5don't have to wait - you can cross any time! And in Singapore you 6mustn't chew gum in public.
Tạm dịch:
B: Ở Nhật Bản, bạn phải cởi giày khi đến nhà ai đó. Nhưng ở Pháp, bạn không cần phải cởi giày - bạn có thể mang chúng vào. Người Áo rất đúng giờ, vì vậy bạn không được trễ cuộc họp ở Vienna. Ở Đức, bạn phải đợi đèn xanh để qua đường, nhưng ở Ai Cập, bạn không phải đợi - bạn có thể băng qua đường bất cứ lúc nào! Và ở Singapore, bạn không được nhai kẹo cao su nơi công cộng.








Danh sách bình luận