Grammar
5. Compete the text message with the Present Continuous form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành đoạn tin nhắn với thì hiện tại tiếp diễn của động từ trong ngoặc.)
A: I'm waiting (1. wait) to see the doctor. What ___________ (2. you/do)?
B: I'm in a PE lesson with Mrs Wilson. We ___________ (3. play) hockey today.
A: So how ___________ (4. you/write) a text now?
B: I ___________ (5. not feel) very well, so I___________ (6. not do) PE. Sara is with me. She ___________ (7. not feel) well either. We ___________(8. watch) the hockey game from the window. It ___________ (9. rain) and Mrs Wilson and the girls __________ (10. get) very wet!
| 2. are you doing | 3. are playing | 4. are you writing |
| 5. am not feeling | 6. am not doing | 7. isn’t feeling |
| 8. are watching | 9. is raining | 10. are getting |
A: I'm waiting to see the doctor. What (2) are you doing?
(Tôi đang chờ để gặp bác sĩ. Bạn đang làm gì?)
B: I'm in a PE lesson with Mrs Wilson. We (3) are playing hockey today.
(Mình đang trong giờ thể dục với cô Wilson. Hôm nay chúng tôi đang chơi khúc côn cầu.)
A: So how (4) are you writing a text now?
(Vậy bây giờ bạn đang nhắn tin bằng cách nào?)
B: I (5) am not feeling very well, so I (6) am not doing PE. Sara is with me. She (7) isn't feeling well either. We (8) watching the hockey game from the window. It (9) is raining and Mrs Wilson and the girls (10) are getting very wet!
(Mình không được khỏe lắm, vì vậy mình không tập thể dục. Sara đang ở cùng với mình. Bạn ấy cũng không được khỏe. Chúng mình đang xem trận đấu khúc côn cầu từ cửa sổ. Trời đang mưa, Wilson và các bạn nữ đang bị ướt.)







Danh sách bình luận