6. In pairs, make and respond to requests. Use these ideas or your own. You can say no.
(Theo cặp, đưa ra lời yêu cầu và phản hồi. Sử dụng những ý tưởng này hoặc ý kiến của riêng em. Em có thể nói đồng ý hoặc không.)
|
Can I...? (Tôi có thể…?) |
Can you ...? (Bạn có thể…?) |
|
• borrow your phone/ dictionary/shoes (mượn điện thoại/ từ điển/ giày) • have some of your water/ your chair (xin nước/ mượn ghế) • look at your textbook/thetexts on your phone (xem sách giáo khoa/ đọc tin nhắn trên điện thoại) • wear your glasses/jacket (đeo kính/ mặc áo khoác) |
• tell me your address/ the password on your phone (nói cho mình địa chỉ của bạn/ mật khẩu trên điện thoại) • give me a piece of paper/200,000 VND / your watch (cho mình xin tờ giấy/ mượn 200 nghìn đồng/ mượn đồng hồ đeo tay)
|
A: Can you make me lunch?
(Bạn nấu bữa trưa giúp mình được không?)
B: Sorry, I can't.
(Xin lỗi, tôi không thể.)
A: Can I have some of your water?
(Mình có thể xin bạn ít nước được không?)
B: Sure.
(Chắc chắn rồi.)



or
. Ask and answer. Swap roles and repeat.






Danh sách bình luận