2. Listen to five dialogues and write the classroom objects you hear.
(Nghe năm bài hội thoại và viết các đồ dùng trong lớp học mà em nghe.)
Nội dung bài nghe:
1. Teacher: A hundred and forty-four divided by nine. No, without using a calculator! Millie?
Girl: Sixteen, Miss.
Teacher: That's right. Excellent!
2. Boy 1: Hey, Dan! That's my ruler!
Boy 2: Not it's not, Scott Wilson!
Teacher: Now what's going on, boys? Why aren't you working on your maps?
Boy: Dan's got my ruler!
Teacher: Is that right, Dan?
Boy 2: No, I haven't.
Teacher: Now calm down! You don't need a ruler to colour a map. Please just get on with your work!
3. Teacher: OK. There's a test tomorrow. I want you to learn the names and dates of all the American presidents. The list is in your text books.
Girl: Eh? What? All the presidents?
Teacher: All of them.
Girl: Names and dates? For tomorrow?
Teacher: Yes. Write it in your homework diaries. A test tomorrow - the second of April!
4. Teacher: Stephen Brown! Where's your football shirt?
Boy: It's at home, sir.
Teacher:Again? Are you sure it's not in your sports bag?
Boy: Yes, sir. It isn't there.
Teacher: Well, you know what you can do?
Boy: Yes, sir. Help in the library.
5. Boy: Hamlet is a famous work by the great English writer William Shakespeare. It's a tragedy and it ...
Teacher: Leo! Don't look at the projector all the time. Look at your classmates. That's right. Try again.
Boy: Hamlet is a famous work by the great English writer William Shakespeare.
Teacher: Yes, that's much better!
Boy: It's a tragedy and it tells the story of Hamlet, Prince of Denmark ...
Tạm dịch:
1. Giáo viên: 144 chia hết cho 9. Không, không cần sử dụng máy tính! Millie?
Bạn nữ: 16, thưa cô.
Giáo viên: Đúng vậy. Xuất sắc!
2. Bạn nam 1: Này, Dan! Đó là cây thước của mình!
Bạn nam 2: Không phải, Scott Wilson!
Giáo viên: Bây giờ chuyện gì đang xảy ra vậy các em? Tại sao các em không làm việc trên bản đồ của mình?
Bạn nam 1: Dan lấy cây thước của em!
Giáo viên: Đúng không Dan?
Bạn nam 2: Không, em không có ạ.
Giáo viên: Bây giờ bình tĩnh nào các em! Các em không cần thước kẻ để tô màu bản đồ. Hãy tiếp tục với công việc của các em nhé!
3. Giáo viên: Được rồi. Có một bài kiểm tra vào ngày mai. Thầy muốn các em tìm hiểu tên và ngày tháng của tất cả các tổng thống Mỹ. Danh sách nằm trong sách giáo khoa của các em.
Bạn nữ: Sao ạ? Gì? Tất cả các tổng thống?
Giáo viên: Tất cả họ.
Bạn nữ: Tên và ngày tháng? Cho ngày mai?
Giáo viên: Đúng vậy. Viết nó vào nhật ký bài tập về nhà của em. Một bài kiểm tra vào ngày mai - ngày 2 tháng 4!
4. Giáo viên: Stephen Brown! Áo bóng đá của em đâu?
Bạn nam: Nó ở nhà, thưa thầy.
Giáo viên: Lại nữa à? Em có chắc nó không có trong túi thể thao của em không?
Bạn nam: Vâng, thưa thầy. Nó không có ở đó.
Giáo viên: Chà, em biết mình có thể làm gì không?
Bạn nam: Vâng, thưa thầy. Em có thể tìm trợ giúp trong thư viện.
5. Bạn nam: Hamlet là tác phẩm nổi tiếng của đại văn hào người Anh William Shakespeare. Đó là một bi kịch và nó ...
Giáo viên: Leo! Đừng có lúc nào cũng nhìn vào máy chiếu. Nhìn vào các bạn cùng lớp của em kìa. Đúng rồi. Thử lại đi.
Bạn nam: Hamlet là một tác phẩm nổi tiếng của đại văn hào người Anh William Shakespeare.
Giáo viên : Ừm, tốt hơn nhiều rồi đấy!
Bạn nam: Đó là một bi kịch và nó kể về câu chuyện của Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch ...
|
1. calculator |
2. ruler |
3. textbook (diary) |
4. sports bag |
5. projector |














Danh sách bình luận