6. Complete the sentences with the words below so they are true for your partner. Read your sentences to him/her to check.
(Hoàn thành các câu với các từ bên dưới sao cho đúng với bạn của em.)
|
love enjoy quite like don't mind don't like can't stand |
1. You don't like getting up early.
(Bạn không thích dậy sớm.)
2. You ____________ hamsters.
3. You ____________ listening to music.
4. You ____________ browsing the internet.
5. You ____________ having a shower.
6. You ____________ going shopping.
7. You ____________ feeling hungry.
- love (v): yêu thích
- enjoy (v): thích
- quite like (v): khá thích
- don't mind (v): không phiền
- don't like (v): không thích
- can't stand (v): không chịu được
2. You love hamsters.
(Bạn yêu thích chuột hamster.)
3. You enjoy listening to music.
(Bạn thích nghe nhạc.)
4. You quite like browsing the internet.
(Bạn khá thích lướt mạng.)
5. You don’t mind having a shower.
(Bạn không phiền đi tắm.)
6. You don’t like going shopping.
(Bạn không thích đi mua sắm.)
7. You can’t stand feeling hungry.
(Bạn không chịu được cảm giác đói.)
A: You enjoy listening to music.
(Bạn thích nghe nhạc.)
B: Yes, I do. But I prefer watching videos.
(Đúng vậy. Nhưng mình thích xem video hơn.)
A: You quite like browsing the internet.
(Bạn khá thích lướt mạng.)
B: It’s false. I don’t like it.
(Không. Mình không thích nó.)








Danh sách bình luận