4. WORD FRIENDS Complete the phrases with the verbs below. Use the text in Exercise 2 to help you.
(Hoàn thành các cụm từ với các động từ bên dưới. Sử dụng bài đọc ở bài 2 để giúp em.)
| spend have study catch participate in |
1. ___________ some time doing my homework/relaxing/catching with my friends
2. ___________breakfast/lunch/dinner
3. ___________ school clubs/social activities/dance classes
4. ___________the bus to school/home/to work
5. ___________ Maths/English
- spend (v): tiêu xài, trải qua
- have (v): có/ ăn
- study (v): học tập
- catch (v): bắt lấy
- participate in (v): tham gia vào
|
1. spend |
2. have |
3. participate in |
4. catch |
5. study |
1. spend some time doing my homework/relaxing/catching with my friends
(dành chút thời gian làm bài tập về nhà/ thư giãn/ chơi đuổi bắt với bạn)
2. have breakfast/lunch/dinner
(ăn sáng/ trưa/ tối)
3. participate in school clubs/social activities/dance classes
(tham gia vào câu lạc bộ của trường/ các hoạt động xã hội/ các lớp khiêu vũ)
4. catch the bus to school/home/to work
(bắt xe buýt đến trường/ về nhà/ đi làm)
5. study Maths/English
(học Toán/ tiếng Anh)
















Danh sách bình luận