3. Study the Vocabulary box. Match the verbs with photos A-J on page 30.
(Nghiên cứu khung Từ vựng. Nối các động từ với ảnh A-J ở trang 30.)
|
Vocabulary (Từ vựng) |
Verbs to describe routines (Động từ miêu tả hoạt động hàng ngày) |
|
exercise (tập thể dục) get up (thức dậy) go home (về nhà) go to bed (đi ngủ) go to work/ school (đi làm/ đi học) have breakfast (ăn sáng) |
have lunch/ dinner (ăn trưa/ tối) have a shower (tắm) relax (thư giãn) study (học bài) wake up (thức đậy) work (làm việc) |

A. wake up (tỉnh đậy)
B. get up (thức dậy)
C. have breakfast (ăn sáng)
D, E. go to school (đi học)
F. study (học bài)
G. have lunch (ăn trưa)
H. relax (thư giãn)
I. have dinner (ăn tối)
J. go to bed (đi ngủ)















Danh sách bình luận