2. Complete the names of meals a-c. Then complete gaps 1-8 with the food words below.
(Hoàn thành tên các bữa ăn a-c. Sau đó hoàn thành các chỗ trống 1-8 với các từ chỉ đồ ăn bên dưới.)
|
brownie cereal chips dessert milk salad sandwich tomato |
|
My favourite meals |
|
|
a) Breakfast |
Fruit and 1) cereal, a glass of 2)__________ |
|
b) L_ _ c _ |
3)__________ soup and a bacon 4)__________ |
|
c) D_ _ _ _ r |
chicken and 5)__________, a vegetavle 6)__________ and cola; a 7)__________with ice cream for 8)__________ |
|
b) Lunch |
c) Dinner |
2) milk |
|
3) tomato |
4) sandwich |
5) chips |
|
6) salad |
7) brownie |
8) dessert |
|
My favourite meals (Bữa ăn yêu thích của tôi) |
|
|
a) Breakfast (bữa sáng) |
Fruit and 1) cereal, a glass of 2) milk (Hoa quả và ngũ cốc, một ly sữa) |
|
b) Lunch (bữa trưa) |
3) tomato soup and a bacon 4) sandwich (canh cà chua và bánh mỳ kẹp thịt xông khói) |
|
c) Dinner (bữa tối) |
chicken and 5) chips, a vegetavle 6) salad and cola; a 7) brownie with ice cream for 8) dessert (thịt gà và khoai tây chiên, xa-lát rau củ và nước ngọt; bánh sô-cô-la với kem cho món tráng miệng) |
















Danh sách bình luận