|
Language |
too much/too many, not enough (quá nhiều, không đủ) |
|
When we aren't happy because there is a lot of something, we use too much/too many. (Khi chúng ta không vui vì có nhiều cái gì đó, chúng ta sử dụng “too much/ too many”.) There's too much salt in this sauce. (Có quá nhiều muối trong nước chấm này.) There are too many chips on my plate. (Có quá nhiều khoai tây trên chiếc đĩa này.) When we aren't happy because there isn't much of something, we use not enough. (Khi chúng ta không vui vì không có nhiều cái gì, chúng ta sử dụng “not enough”.) There isn't enough meat on my plate. (Không có đủ thịt trên chiếc đĩa kia.) There aren't enough chips on that plate. (Không có đủ khoai tây trên chiếc đĩa kia.) |
|
2. Study the Language box and look at the pictures. Complete the sentences with the correct form of be and too much/ too many or not enough.
(Nghiên cứu khung Ngôn ngữ và nhìn các bức tranh. Hoàn thành câu với dạng đúng của be và too much/ too many hoặc not enough.)

|
2. is too much |
3. aren’t enough |
4. are too many |
1. There isn’t enough milk in my glass!
(Không có đủ sữa trong ly/ cốc của tôi!)
2. There is too much milk in my glass!
(Có quá nhiều sữa trong ly/ cốc của tôi!)
3. There aren’t enough grapes on my plate!
(Trên đĩa của tôi không có nhiều nho!)
4. There are too many grapes on my plate!
(Trên đĩa của tôi có quá nhiều nho!)








Danh sách bình luận