4. Complete the dialogue with words from the Speaking box. Listen and check. In pairs, practise reading the dialogue.
(Hoàn thành bài hội thoại với các từ trong khung Speaking. Nghe và kiểm tra. Theo cặp, thực hành đọc bài hội thoại.)
Kezia: Hi! What (1) ___________ you like?
Dad: A hot dog, (2) ___________.
Kezia: (3) ___________ else?
Dad: Yes, can I (4) ___________ some chips?
Kezia: OK, a hot dog with chips. (5) ___________ you are.
Dad: Thanks. Oh, (6) ___________ I have some ketchup with that?
Kezia: Sure. Can I (7) __________you a drink?
Dad: No, (8) ___________. How (9) ___________ is that?
Kezia: (10) ___________ £2.95.
Dad: Here you (11) ___________. Thanks.
|
1. would |
2. please |
3. Anything |
4. have |
|
5. Here |
6. can |
7. get |
8. thanks |
|
9. much |
10. That’s |
11. are |
|
Kezia: Hi! What would you like?
(Chào! Quý khách cần gì?)
Dad: A hot dog, please.
(Một bánh hot dog, làm ơn.)
Kezia: Anything else?
(Gì nữa không ạ?)
Dad: Yes, can I have some chips?
(Vâng, cho tôi ít khoai tây chiên nhé?)
Kezia: OK, a hot dog with chips. Here you are.
(Vâng, một bánh hot dog với khoai tây chiên. Đây thưa quý khách.)
Dad: Thanks. Oh, can I have some ketchup with that?
(Cảm ơn. Ồ, có thể cho tôi ít tương cà được không?)
Kezia: Sure. Can I get you a drink?
(Chắc chắn rồi. Tôi lấy cho quý khách nước uống nhé?)
Dad: No, thanks. How much is that?
(Không, cảm ơn. Tất cả bao tiền?)
Kezia: That’s £2.95.
(£2.95.)
Dad: Here you are. Thanks.
(Đây thưa cô. Cảm ơn.)















Danh sách bình luận