7. Work in groups. Your class has 500,000 VND. Make a shopping list for your class picnic. Then compare your list with another group.
(Làm việc theo nhóm. Lớp em có 500.000 đồng. Hãy lập danh sách mua sắm cho buổi dã ngoại của lớp em. Sau đó so sánh danh sách của em với nhóm khác.)
• Let's buy/get...
• What about...?
• How much is it/are they?
• Yes, good idea. /No, it's/they're expensive.
• It's/They're cheap.
A: We have 500,000 VND. So, what should we have for our class picnic?
B: Let’s buy some apples, snacks and mineral water.
A: How much are they?
B: Apples are 50,000 VND a kilogram. Snacks are 5,000 VDN a packet. Mineral water is 6,000 a bottle.
C: Yes, good idea. What about biscuits and candies?
D: How much are they?
C: Biscuits are 30,000 a packet and candies are 20,000 a packet.
A: Great! They are cheap. So, let’s get 3 kilos of apples, 10 packets of snacks, 20 bottles of water, 3 packets of buiscuits and 4 packets of candies.
Tạm dịch hội thoại:
A: Chúng ta có 500.000 đồng. Vậy, chúng ta nên mua gì cho buổi dã ngoại của lớp mình?
B: Chúng ta hãy mua một ít táo, đồ ăn nhẹ và nước khoáng.
A: Chúng bao nhiêu tiền?
B: Táo là 50.000 đồng một ký. Đồ ăn nhẹ là 5.000 đồng một gói. Nước khoáng là 6.000 một chai.
C: Ừm, ý kiến hay đó. Còn bánh quy và kẹo thì sao?
D: Chúng bao nhiêu tiền?
C: Bánh quy là 30.000 một gói và kẹo là 20.000 một gói.
A: Tuyệt vời! Chúng rẻ thế. Vậy, chúng ta hãy mua 3 kg táo, 10 gói đồ ăn nhẹ, 20 chai nước, 3 gói bánh quy và 4 gói kẹo.















Danh sách bình luận