4. WORD FRIENDS. Complete the phrases with the highlighted verbs in the text. Listen and check.
(Hoàn thành các cụm từ với các động từ được làm nổi bật trong bài đọc. Nghe và kiểm tra.)
|
(1) boil water (2) bake a cake (3)_______ an onion |
(4) _______an egg (5) _______ salt (6) _______ potatoes |
- beat (v): đánh (trứng)
- fry (v): chiên/ rán
- boil (v): luộc
- bake (v): nướng
- cut up (v): cắt ra
- add (v): thêm vào
|
3. cut up |
4. beat |
5. add |
6. fry |
(1) boil water: đun nước sôi
(2) bake a cake: nướng bánh
(3) cut up an onion: cắt / thái hành tây
(4) beat an egg: đánh trứng
(5) add salt: thêm muối
(6) fry potatoes: chiên/ rán khoai tây











Danh sách bình luận