SPEAKING
9. Work in pairs. You meet at a new school. Student A, follow the instructions below. Student B, go to page 111.
(Làm việc theo cặp. Các em gặp nhau ở ngôi trường mới. Học sinh A làm theo các hương dẫn bên dưới. Học sinh B chuyển đến trang 111.)
Student A, have a conversation with Student B, using these phrases in the correct order. You start.
(Học sinh A, đối thoại với học sinh B, sử dụng các cụm từ này theo thứ tự đúng. Em bắt đầu.)
• My name's ...
(Mình tên là…)
• Hello!
(Xin chào!)
• Oh! Look at the time! Bye!
(Ồ! Xem mấy giờ rồi kìa! Tạm biệt!)
• This is my friend, Jim.
(Đây là bạn của mình, Jim.)
• I'm good. How are you?
(Mình khỏe. Bạn khỏe không?)
Page 111 - Student B
(Trang 111 – Học sinh B)
Have a conversation with Student A, using these phrases in the correct order. Student A starts.
(Đối thoại với học sinh A, sử dụng các cụm từ này theo thứ tự đúng. Học sinh A bắt đầu.)
• Hi, .... I'm .../My name's ...
(Chào, … Mình là…)
• I'm fine, thanks.
(Mình khỏe, cảm ơn.)
• Hi, how's it going?
(Chào, mọi thứ sao rồi?)
• See you!
(Hẹn gặp lại!)
• Hi, .... Pleased to meet you.
(Chào,… Vui được gặp bạn.)
Andy: Hello!
(Xin chào!)
Bob: Hi, how's it going?
(Chào, mọi thứ sao rồi?)
Andy: I'm good. How are you?
(Mình khỏe. Bạn khỏe không?)
Bob: I'm fine, thanks.
(Mình khỏe, cảm ơn.)
Andy: My name's Andy.
(Mình tên là Andy.)
Bob: Hi, Andy. I'm Bob.
(Chào Andy. Mình là Bob.)
Andy: This is my friend, Jim.
(Đây là bạn của mình, Jim.)
Bob: Hi, Jim. Pleased to meet you.
(Chào Jim. Vui được gặp bạn.)
Andy: Oh! Look at the time! Bye!
(Ồ! Xem mấy giờ rồi kìa! Tạm biệt!)
Bob: See you!
(Hẹn gặp lại!)
Loigiaihay.com









Danh sách bình luận