4. Put the verbs in brackets into the Past Simple, then complete the answers.
(Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn sau đó hoàn thành câu trả lời.)
1. A: Did Tom fly didn't (Tom/fly) to Brussels?
(Tom đã bay đến Brussels à?)
B: No, he didn’t. He travelled (travel) by train.
(Không. Anh ấy đi bằng tàu hỏa.)
2. A: __________________________(you/enjoy) the party?
B: Yes, we____________________. We __________(stay) there until midnight.
3. A: __________________________(Tony/pay) for the concert tickets?
B: No, he____________________. We each______________(buy) our own.
4. A: ________________________(you/book) a table at the restaurant?
B: Yes, I___________________. I____________(book) it last night.
5. A: Why________________________(not/Louise/come) with you?
B: She__________________(not/be) well.
6. A:_______________________(you/have) a barbecue last Saturday?
B: Yes, we ______________. Paul ____________(not/come) because he____________(be) sick.
2. A: Did you enjoy the party?
(Bạn có thích bữa tiệc không?)
B: Yes, we did. We stayed there until midnight.
(Có. Chúng tôi ở đó đến nửa đêm.)
3. A: Did Tom pay for the concert tickets?
(Tony có trả tiền vé buổi hòa nhạc không?)
B: No, he didn't. We each bought our own.
(Không. Chúng tôi tự mua cho mình.)
4. A: Did you book a table at the restaurant?
(Bạn đã đặt bàn tại nhà hàng chưa?)
B: Yes, I did. I booked it last night.
(Rồi. Tôi đã đặt nó tối qua.)
5. A: Why did Louise not come with you?
(Tại sao Louise không đến cùng bạn?)
B: She wasn't well.
(Cô ấy không khỏe.)
6. A: Did you have a barbecue last Saturday?
(Thứ Bảy tuần trước bạn có tiệc nướng ngoài trời đúng không?)
B: Yes, we did. Paul didn't come because he was sick.
(Đúng vậy. Paul đã không đến vì anh ấy bị ốm.)







Danh sách bình luận