Grammar
4. Complete the questions in the Present Continuous with the words in brackets, then answer them.
(Hoàn thành các câu hỏi ở thì Hiện tại tiếp diễn với các từ trong ngoặc. sau đó trả lời các câu hỏi.)
1. ____________ (Julie/swim)? - Yes, ____________ .
2. ____________ (Bob and you/tidy) your room? - Yes, ____________ .
3. ____________ (the girls/take) pictures? - No, ____________ .
Thì hiện tại tiếp diễn:
- Dạng khẳng định: S + am/ is/ are V-ing
- Dạng phủ định: S + am/ is/ are not V-ing
- Dạng nghi vấn: Am / Is/ Are + S + V-ing?
1. Is Julie swimming? - Yes, she is.
(Julie có đang bơi không? - Có.)
2. Are Bob and you tidying your room? - Yes, we are.
(Bob và bạn có đang thu dọn phòng của mình không? - Chúng tôi có.)
3. Are the girls taking pictures? - No, they aren’t.
(Các cô gái có đang chụp ảnh không? - Không.)







Danh sách bình luận