5. What do/don't you do on Sundays? Use the phrases in the list to write sentences. Tell your partner.
(Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật? Sử dụng các cụm từ trong danh sách để viết câu. Nói với bạn của em.)
• have breakfast at 8:00 (ăn sáng lúc 8 giờ)
• have lunch with my family at 12:00 (ăn trưa với gia đình lúc 12 giờ)
• prepare dinner (chuẩn bị bữa tối)
• eat at a restaurant (ăn ở nhà hàng)
• go to the cinema (đi xem phim)
• play football in the park (chơi đá bóng trong công viên)
• meet my friends (gặp gỡ bạn bè)
On Sundays, I don’t have breakfast at 8:00. I have breakfast at 9:00.
(Vào các ngày Chủ nhật, tôi không ăn sáng lúc 8 giờ. Tôi ăn sáng lúc 9 giờ.)
On Sundays, I don’t have lunch with my family at 12:00, I have lunch at 11:30. I don’t prepare dinner because I eat at a restaurant. I don’t go to the cinema. I play football in the park and meet my friends.
(Vào Chủ nhật, tôi không ăn trưa với gia đình lúc 12:00, tôi ăn trưa lúc 11:30. Tôi không chuẩn bị bữa tối vì tôi ăn ở nhà hàng. Tôi không đi xem phim. Tôi chơi bóng trong công viên và gặp gỡ bạn bè của mình.)








Danh sách bình luận