6. Fill in the gaps with this, these, that, and those.
(Điền vào chỗ trống với this, these, that, và those.)

|
1. That - this |
2. These - those |
3. That - these |
4. Those - this |
1. That is a chair and this is a desk.
(Đó là một cái ghế và đây là một cái bàn học.)
2. These are books and those are magazines.
(Đây là những cuốn sách và đó là những tạp chí.)
3. That is a guitar and these are glasses.
(Đó là một cây đàn guitar và đây là những chiếc kính.)
4. Those are shoes and this is a cap.
(Đó là những đôi giày và đây là một chiếc mũ lưỡi trai.)












Danh sách bình luận