have got (interrogative & short answers)
|
interrogative (câu hỏi) |
short answers (câu trả lời ngắn) |
|
Have I / you got ...?
|
Yes, I/ you have. No, Il you haven't. |
|
Has he/she/it got ...?
|
Yes, he/she/it has. No, he/she/it hasn't. |
|
Have wel you/ they got ...? |
Yes, we/you/they have. No, we / you/ they haven't. |
- Have you got a sister, Helen?
(Bạn có em gái không, Helen?)
- Yes, I have. Her name's Iris.
(Mình có. Tên của em ấy là Iris.)
4. Read the table. Complete the questions. Then answer them.
(Đọc bảng. Hoàn thành các câu hỏi. Sau đó trả lời.)
1. “Have you got a cat?" - "Yes, I have.”
2. “_______ Jack__________ a brother?” – “Yes, he__________.”
3. “_______ they__________ a frog?” – “No, they___________ .”
4. “_______ Julie_________ a sister?” – “No, she ___________ .”
5. “ _______ Zack and you_________ a hamster? – “Yes, we___________ .”
1. “Have you got a cat?" - "Yes, I have.”
(Bạn có một con mèo? - Vâng, tôi có.)
2. “Has Jack got a brother?” – “Yes, he has.”
(Jack đã có em trai không? - Vâng, anh ấy có.)
3. "Have they got a frog?" – “No, they haven’t.”
(Họ có một con ếch à? - Không, họ không có.)
4. “ Has Julie got a sister?” – “No, she hasn’t.”
(Julie đã có em gái à? - Không, cô ấy không có.)
5. “Have Zack and you got a hamster? – “Yes, we have.”
(Zack và bạn có một con chuột cảnh đúng không? - Có, chúng tôi có.)









Danh sách bình luận