Read the paragraph. Choose the best word for each space.
(Đọc đoạn văn. Chọn từ đúng nhất cho mỗi chỗ trống.)
Tom and Jenny are talking about different ways to (0) ________ the environment for Earth Day. Jenny says students shouldn't (1) _________food. They should eat ________everything on their plates. She also thinks everyone should (2) ________ trash and put it in the trash can to keep the school clean. Tom (3) ________ his water bottle and fills it with water every morning. He also takes his family's (4) _______ to the recycling bin because you can recycle metal. He thinks everyone should reuse and (5) ________ everything they can. Tom and Jenny are trying their best to protect the environment.
Example:
0.
A. donate
B. take part
C. protect
1.
A. throw away
B. recycle
C. clean up
2.
A. reuse
B. pick up
C. save
3.
A. recycles
B. throws away
C. reuses
4.
A. cans
B. wildlife
C. newspapers
5.
A. recycling
B. recycle
C. recycles
| 1. A | 2. B | 3. C | 4. A | 5. B |
0.
A. donate (v): quyên góp
B. take part in (v): tham gia vào
C. protect (v): bảo vệ
Tom and Jenny are talking about different ways to (0) protect the environment for Earth Day.
(Tom và Jenny đang nói về những cách khác nhau để (0) bảo vệ môi trường cho Ngày Trái Đất.)
Chọn C
1.
A. throw away (phr.v): ném đi/ vứt bỏ
B. recycle (v): tái chế
C. clean up (phr.v): dọn dẹp
Jenny says students shouldn't (1) throw away food.
(Jenny nói rằng học sinh không nên (1) vứt bỏ thức ăn.)
Chọn A
2.
A. reuse (v): tái sử dụng
B. pick up (phr.v): nhặt lên
C. save (v): tiết kiệm
She also thinks everyone should (2) pick up trash and put it in the trash can to keep the school clean.
(Cô ấy cũng nghĩ rằng mọi người nên (2) nhặt rác và bỏ vào thùng rác để giữ trường học sạch sẽ.)
Chọn B
3.
A. recycles (V-s): tái chế
B. throws away (V-s): vứt bỏ
C. reuses (V-s): tái sử dụng
Tom (3) reuses his water bottle and fills it with water every morning.
(Tom (3) tái sử dụng bình đựng nước của mình và đổ đầy nước vào đó mỗi buổi sáng.)
Chọn C
4.
A. cans (N-s): lon (bằng kim loại)
B. wildlife (n): động vật hoang dã
C. newspapers (n): báo giấy
He also takes his family's (4) cans to the recycling bin because you can recycle metal.
(Anh ấy cũng mang (4) lon của gia đình mình đến thùng tái chế vì bạn có thể tái chế kim loại.)
Chọn A
5.
A. recycling (V-ing)
B. recycle (v): tái chế
C. recycles (V-s)
Trước "and" là động từ nguyên thể "reuse" nên chỗ trống cũng phải là động từ nguyên thể.
He thinks everyone should reuse and (5) recycle everything they can.
(Anh ấy nghĩ mọi người nên tái sử dụng và tái chế mọi thứ có thể.)
Chọn B
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Tom and Jenny are talking about different ways to (0) protect the environment for Earth Day. Jenny says students shouldn't (1) throw away food. They should eat everything on their plates. She also thinks everyone should (2) pick up trash and put it in the trash can to keep the school clean. Tom (3) reuses his water bottle and fills it with water every morning. He also takes his family's (4) cans to the recycling bin because you can recycle metal. He thinks everyone should reuse and (5) recycle everything they can. Tom and Jenny are trying their best to protect the environment.
Tạm dịch:
Tom và Jenny đang thảo luận về những cách bảo vệ môi trường cho ngày Trái Đất. Jenny nói rằng học sinh không nên lãng phí thức ăn. Họ nên ăn hết thức ăn ở trong đĩa. Cô ấy cũng nghĩ mọi người nên tái chế rác và để chúng vào thùng rác để có thể giữ môi trường sạch. Tom tái sử dụng chai nước và giữ chúng cho lần sử dụng tới. Anh ấy cũng đem chai nhựa để tái chế bởi vì nó có thể tái chế kim loại. Anh ấy nghĩ mọi người nên tái sử dụng và tái chế mọi thứ có thể. Tom và Jenny đang làm mọi thứ để bảo vệ môi trường.









Danh sách bình luận