a. With a partner, choose two of the dishes from your country and make notes.
(Làm việc cùng một người bạn, chọn hai trong số những món ăn ở đất nước em và ghi chú lại.)
|
Talk about: • The name and the kind of dish • What people make it with • When people eat it • How it tastes |
Notes _____________________________ _____________________________ _____________________________ _____________________________ |
Tạm dịch:
Nói về:
- Tên món ăn và loại món ăn
- Mọi người làm nó với những nguyên liệu gì
- Khi nào mọi người ăn nó
- Nó có vị thế nào
|
Bánh chưng - a glutinous rice dish (món ăn làm từ gạo nếp) - glutinous rice, pork meat, and green beans (gạo nếp, thịt lợn, và đậu xanh) - at Tết (vào dịp Tết) - delicious (ngon) |
Vietnamese Bread (bánh mỳ Việt Nam) - bread dish (món ăn làm từ bánh mỳ) - bread, grilled pork meat, herbs (bánh mỳ, thịt lợn nướng, rau thơm) - in the morning (buổi sáng) - delicious (ngon) |















Danh sách bình luận