1. Look at the text on page 98 again and complete the examples. Then choose the correct words in Rules 1-2.
(Xem lại văn bản ở trang 98 và hoàn thành các ví dụ. Sau đó chọn các từ đúng trong Quy tắc 1-2.)
1. We're ...... travel by train.
2. I................. going away.
3. What ........... you going to do this summer?
|
RULES 1. We use be going to to talk about present / future plans and intentions. 2. We make questions with be / do + pronoun or noun + going to + verb. |
Công thức “ be going to” ở hiện tại:
I + am + be going to + V.
He/she/it/ singualar noun (danh từ số ít) + is + be going to + V.
We/you/they/plural nouns( danh từ số nhiều) + are + be going to+ V.
Ở dạng phủ đinh, chúng ta thêm “ not” vào sau “ am/is/are”.
Ở dạng nghi vấn, chúng ta đảo “ am/is/are” lên trước chủ ngữ.
| 1. | 2. am | 3. are |
1. We're going to travel by train.
(Chúng ta sẽ đi du lịch bằng tàu hỏa.)
2. I am going away.
(Tôi sắp đi xa.)
3. What are you going to do this summer?
(Bạn định làm gì vào mùa hè này?)
RULES (Quy tắc)
1. We use be going to to talk about future plans and intentions.
(Chúng ta sẽ nói về những kế hoạch và dự định trong tương lai.)
2. We make questions with be + pronoun or noun + going to + verb.
(Chúng ta đặt câu hỏi với "be" + đại từ hoặc danh từ + going to + động từ.)









Danh sách bình luận