LANGUAGE FOCUS Present simple: affirmative and negative
(NGỮ PHÁP: Thì hiện tại đơn: khẳng định và phủ định)
10. Make the negative sentences affirmative and the affirmative sentences negative.
(Viết câu phủ định cho câu khẳng định và viết câu khẳng định cho câu khẳng định.)
1. I don't like cooking. ✓
(Tôi không thích nấu ăn.)
…………………………………………………….. .
2. We don't play football every afternoon. ✓
(Chúng tôi không chơi đá bóng mỗi buổi chiều.)
…………………………………………………….. .
3. She doesn't wash the car. ✓
(Cô ấy không rửa ô tô.)
…………………………………………………….. .
4. They help with the housework. X
(Họ giúp làm việc nhà.)
…………………………………………………….. .
5. My brother studies in the evenings. X
(Anh trai tôi học vào buổi tối.)
…………………………………………………….. .
6. You play video games. X
(Bạn chơi trò chơi điện tử.)
…………………………………………………….. .
1. I like cooking.
(Tôi thích nấu ăn.)
2. We play football every afternoon.
(Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi buổi chiều.)
3. She washes the car.
(Cô ấy rửa xe.)
4. They don't help with the housework.
(Họ không giúp việc nhà.)
5. My brother doesn't study in the evenings.
(Anh trai tôi không học bài vào buổi tối.)
6. You don't play video games.
(Bạn không chơi trò chơi điện tử.)







Danh sách bình luận