Vocabulary
1. Write the words/phrases under the correct pictures.
(Viết các từ / cụm từ dưới các hình ảnh đúng.)
|
computer fridge smart clock dishwasher wireless TV washing machine |

a. computer (máy vi tính)
b. dishwasher (máy rửa chén/ bát)
c. wireless TV (TV không dây)
d. washing machine (máy giặt)
e. fridge (tủ lạnh)
f. smart clock (đồng hồ thông minh)











Danh sách bình luận