Pronunciation
1. Circle the word with the different underlined sound. Listen and check.
(Khoanh chọn từ với các âm được gạch chân khác. Nghe và kiểm tra.)
|
1. A. tower 2. A. symbol 3. A. farther 4. A. Saturday 5. A. tennis |
B. how B. opening B. earth B. racket B. prepare |
C. snow C. postcard C. both C. game C. chess |
|
1. C |
2. A |
3. A |
4. C |
5. B |
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại được phát âm /aʊ/.
2. A
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ə/, các phương án còn lại được phát âm /əʊ/.
3. A
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ð/, các phương án còn lại được phát âm /θ/.
4. C
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /e/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.
5. B
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại được phát âm /e/.










Danh sách bình luận