4. Read the sentences and correct the underlined words.
(Đọc các câu và sửa các từ được gạch chân.)
1. Bangkok is an exciting city. I love it's people.
2. We are watching the sunrise at Angkor Wat with ours local friends.
3. Discover Beijing and Shanghai through theirs food tours.
4. Visit Hue and try it food.
5. Venice is your city and Jakarta is our.
Tính từ sở hữu + danh từ.
Đại từ sở hữu => sau nó không có danh từ
1. it's => its
Bangkok is an exciting city. I love its people.
(Bangkok là một thành phố thú vị. Tôi yêu con người của nó.)
2. ours => our
We are watching the sunrise at Angkor Wat with our local friends.
(Chúng tôi đang ngắm bình minh ở Angkor Wat với những người bạn địa phương của chúng tôi.)
3. theirs => their
Discover Beijing and Shanghai through their food tours.
(Khám phá Bắc Kinh và Thượng Hải thông qua các tour du lịch ẩm thực của họ.)
4. it => its
Visit Hue and try its food.
(Ghé thăm Huế và thử các món ăn của nó.)
5. our => ours
Venice is your city and Jakarta is ours.
(Venice là thành phố của bạn và Jakarta là của chúng tôi.)








Danh sách bình luận