2. Put the correct form of the verbs play, do or go in the blanks.
(Chia dạng đúng của động từ play, do hoặc go vào chỗ trống.)
1. Duong can __________ karate.
2. Duy isn't reading now. He__________table tennis with his friend.
3. Michael __________swimming nearly every day.
4. Phong didn't play football yesterday. He __________fishing.
5. Khang __________volleyball last Saturday.
6. The girls __________ aerobics in the playground now.
- Thì hiện tại đơn: S + V/ Vs/es. Dấu hiệu nhận biết: every day.
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are V-ing. Dấu hiệu nhận biết: now.
- Thì quá khứ đơn: S + Ved/ V2. Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last…
- can + V (nguyên thể): có thể
|
1. do |
2. is playing |
3. goes |
|
4. went |
5. played |
6. are doing |
1. Duong can do karate.
(Dương có thể đánh võ ka-ra-tê.)
2. Duy isn't reading now. He is playing table tennis with his friend.
(Hiện tại Duy không đọc. Anh ấy đang chơi bóng bàn với bạn của mình.)
3. Michael goes swimming nearly every day.
(Michael đi bơi gần như mỗi ngày.)
4. Phong didn't play football yesterday. He went fishing.
(Hôm qua Phong không chơi đá bóng. Anh ấy đã đi câu cá.)
5. Khang played volleyball last Saturday.
(Khang chơi bóng chuyền vào thứ Bảy tuần trước.)
6. The girls are doing aerobics in the playground now.
(Các cô gái đang tập thể dục nhịp điệu trong sân chơi bây giờ.)








Danh sách bình luận