3. Work in pairs. Look at the pictures. Ask and answer.
(Làm việc theo cặp. Nhìn các bức tranh. Hỏi và trả lời.)
Example: (Ví dụ: )

A: your sister/ make a cake?
=> Is your sister making a cake?
(Chị của bạn đang làm bánh à?)
B: Yes, she is.
(Ừm.)
1. A: your friend/ swim?
______________
B: ______________
2. A: they/ listen to music?
______________
B: ______________
3. A: Mi / play the piano?
______________
B: ______________
4. A: they/ learn English?
______________
B: ______________
5. A: your friends / cycly to school?
______________
B: ______________
1.
A: Is your friend swimming?
(Bạn của bạn đang bơi à?)
B: Yes, he is.
(Ừm.)
2.
A: Are they listening to music?
(Họ đang nghe nhạc à?)
B: No, they aren't. They are having a picnic.
(Không. Họ đang đi dã ngoại.)
3.
A: Is Mi playing the piano?
(Mi đang chơi đàn dương cầm à?)
B: No, she isn't. She is doing karate.
(Không. Bạn ấy đang tập võ karate.)
4.
A: Are they learning English?
(Họ đang học tiếng Anh à?)
B: Yes, they are.
(Ừm.)
5.
A: Are your friends cycling to school?
(Bạn của bạn đang đi xe đạp đến trường à?)
B: No, they aren't. They are walking to school.
(Không. Họ đang đi bộ đến trường.)







Danh sách bình luận