Choose the best sentence in each pair.
1.
I broke my new necklace but luckily my sister could fix it for me.
I broke my new necklace but luckily my sister was able to fix it for me.
Đáp án : B
1
a. I broke my new necklace but luckily my sister could fix it for me.
(Tôi làm hỏng chiếc vòng cổ mới của mình nhưng may mắn là chị gái tôi đã sửa được.)
b. I broke my new necklace but luckily my sister was able to fix it for me. ✓
(Tôi làm hỏng chiếc vòng cổ mới của mình nhưng may mắn là chị gái tôi đã sửa được.)
=> Diễn tả khả năng trong 1 tình huống cụ thể => be able to

2.
Emily was with Tom when her phone was stolen, so she could use his to call me.
Emily was with Tom when her phone was stolen, so she was able to use his to call me.
Đáp án : B
2
a. Emily was with Tom when her phone was stolen, so she could use his to call me.
(Emily đã ở cùng Tom khi điện thoại của cô ấy bị đánh cắp, vì vậy cô ấy có thể sử dụng điện thoại của anh ấy để gọi cho tôi.)
b. Emily was with Tom when her phone was stolen, so she was able to use his to call me.
(Emily đã ở cùng Tom khi điện thoại của cô ấy bị đánh cắp, vì vậy cô ấy có thể sử dụng điện thoại của anh ấy để gọi cho tôi.)
=> Diễn tả khả năng trong 1 tình huống cụ thể => be able to
3.
In the end, Marion could come with us because her meeting was cancelled.
In the end, Marion was able to come with us because her meeting was cancelled.
Đáp án : B
3
a. In the end, Marion could come with us because her meeting was cancelled.
(Cuối cùng, Marion có thể đi cùng chúng tôi vì cuộc họp của cô ấy đã bị hủy.)
b. In the end, Marion was able to come with us because her meeting was cancelled.
(Cuối cùng, Marion có thể đi cùng chúng tôi vì cuộc họp của cô ấy đã bị hủy.)
=> Diễn tả khả năng trong 1 tình huống cụ thể => be able to
4.
Toby couldn’t speak Dutch when he arrived in Holland, but he’s almost fluent now.
Toby wasn’t able to speak Dutch when he arrived in Holland, but he’s almost fluent now.
Đáp án : A
4.
a. Toby couldn’t speak Dutch when he arrived in Holland, but he’s almost fluent now.
(Toby không thể nói tiếng Hà Lan khi anh ấy đến Hà Lan, nhưng bây giờ anh ấy đã gần như trôi chảy.)
b. Toby wasn’t able to speak Dutch when he arrived in Holland, but he’s almost fluent now.
(Toby không thể nói tiếng Hà Lan khi anh ấy đến Hà Lan, nhưng bây giờ anh ấy đã gần như trôi chảy.)
=> chỉ năng lực có thể làm được việc gì => can/ could
5.
I’d planned to get a taxi after the party, but luckily I could have a lift with Kate.
I’d planned to get a taxi after the party, but luckily I was able to have a lift with Kate.
Đáp án : B
5
a. I’d planned to get a taxi after the party, but luckily I could have a lift with Kate.
(Tôi đã định đi taxi sau bữa tiệc, nhưng may mắn là tôi đã được đi nhờ xe của Kate.)
b. I’d planned to get a taxi after the party, but luckily I was able to have a lift with Kate.
(Tôi đã định đi taxi sau bữa tiệc, nhưng may mắn là tôi đã được đi nhờ xe của Kate.)
=> Diễn tả khả năng trong 1 tình huống cụ thể => be able to







Danh sách bình luận