Each sentence on the right follows a sentence on the left. Which follows which?
1. I’d like to go to Australia one day.
2. I wouldn’t like to live on a busy road.
3. I’m sorry the trip was cancelled.
4. I’m looking forward to going out tonight.
5. I’m glad we didn’t go out in the rain.
6. I’m not looking forward to the trip.
a. It wouldn’t have been very nice.
b. It would have been fun.
c. It would be nice.
d. It won’t be much fun.
e. It wouldn’t be very nice.
f. It will be fun.
1. I’d like to go to Australia one day.
c. It would be nice.
2. I wouldn’t like to live on a busy road.
e. It wouldn’t be very nice.
3. I’m sorry the trip was cancelled.
b. It would have been fun.
4. I’m looking forward to going out tonight.
f. It will be fun.
5. I’m glad we didn’t go out in the rain.
a. It wouldn’t have been very nice.
6. I’m not looking forward to the trip.
d. It won’t be much fun.
would + V: diễn tả sự việc có thể xảy ra trong tương lai
would have +Ved/V3: diễn tả sự việc đáng lẽ ra đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế đã không diễn ra
1 – c: I’d like to go to Australia one day. - It would be nice.
(Tôi muốn đến Úc một ngày nào đó. - Sẽ rất tuyệt.)
=> sự việc có thể xảy ra trong tương lai
2 – e: I wouldn’t like to live on a busy road. - It wouldn’t be very nice.
(Tôi không muốn sống trên một con đường đông đúc. - Sẽ không tuyệt lắm.)
=> sự việc có thể xảy ra trong tương lai
3 – b: I’m sorry the trip was cancelled. - It would have been fun.
(Tôi rất tiếc vì chuyến đi đã bị hủy. – Đáng lẽ ra sẽ rất vui.)
=> sự việc đáng lẽ ra đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế đã không xảy ra
4 – f: I’m looking forward to going out tonight. - It will be fun.
(Tôi rất mong được ra ngoài tối nay. - Sẽ rất vui.)
=> sự việc có thể xảy ra trong tương lai
5 – a: I’m glad we didn’t go out in the rain. - It wouldn’t have been very nice.
(Tôi mừng là chúng ta đã không ra ngoài khi trời mưa. – Đáng lẽ ra sẽ không tuyệt lắm.)
=> sự việc đáng lẽ ra đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế đã không xảy ra
6 – d: I’m not looking forward to the trip. - It won’t be much fun.
(Tôi không mong chờ chuyến đi. - Sẽ không vui lắm.)
=> sự việc có thể xảy ra trong tương lai







Danh sách bình luận