Tính: \(91 - 35,18\)
A. \(45,18\)
B. \(55,82\)
C. \(56,18\)
D. \(45,82\)
B. \(55,82\)
Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ thì ta có thể viết thêm một số thích hợp chữ số \(0\) vào bên phải phần thập phân của số bị trừ rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:
\( \begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{\,91,00}\\{\,35,18}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,55,82}\end{array}\)
Vậy \(91-35,18=55,82\).
Ta có thể không cần viết thêm số \( 0\) vào phần thập phân và đặt tính rồi tính như sau:
\( \begin{array}{*{20}{c}}{ - \,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{91\,\,\,\,\,\,\,}\\{35,18}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,\,\, 55,82}\end{array}\)


Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống:
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

Tính: \( 293, 75 - 66,26\)

















Danh sách bình luận