3. Complete the sentences with at, in, or on.
(Hoàn thành câu với at, in hoặc on)
1. Her classroom is _____ the third floor of that building.
2. When I'm at school, my parents are _____ work.
3. Look! The students are playing football _____the classroom.
4. My little sister usually has lunch _____ school.
5. The most beautiful posters are _____ the wall _______ the staffroom.
Giới từ chỉ địa điểm: in, on, at
1. Giới từ “in” mang nghĩa là trong: Dùng chủ yếu khi bạn muốn nói đến một không gian rộng và chung nhất
- Chỉ vị trí bên trong diện tích, không gian (bao quanh vật)
+ in the room/ building/restaurant/park
+ in the sea/in the world/in the sky
+ in the line/queue/row
+ in a book/newspaper/photo
- Đứng trước tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia
+ in France, in Ha Noi, in Viet Nam
- Dùng với phương tiện đi lại bằng xe taxi hoặc xe hơi
+ in a car/taxi
- Dùng để chỉ phương hướng hoặc một số cụm từ chỉ nơi chốn
+ in the south/east/west/north
2. Giới từ “on” mang nghĩa là trên: Dùng “on” khi ám chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng,… cụ thể.
- Chỉ số tầng (nhà), nơi chốn
+ on the ground, on the 1st/2nd floor,
+ on the platform/railway
- Chỉ bề mặt: on the table/ carpet/wall/ceiling/board/screen/map/page
- Dùng trước tên đường: on the street, on Wall street
- Dùng với phương tiện đi lại công cộng hoặc cá nhân (trừ car &taxi): on a bus/ train/plane/ship/bike/motorbike/horse
- Dùng trong 1 số trường hợp sau: on the left/right, on the front/back of …
3. Giới từ “at” mang nghĩa là tại: Thường được dùng khi muốn nói đến một nơi chốn, một điểm cụ thể
- Dùng để chỉ vị trí tại 1 điểm
+ at home, at the station/airport/door/office
+ at the top/bottome of, at the beginning/end of
- Dùng để chỉ nơi làm việc, học tập: at work, school, university, college
- Dùng để chỉ địa chỉ cụ thể: at 55 Tran Phu street
| 1. on | 2. at | 3. in | 4. at | 5. on - in |
1. Her classroom is on the third floor of that building.
(Phòng học của cô ấy ở tầng ba của tòa nhà đó.)
Giải thích: the third floor (tầng 3) => on
2. When I'm at school, my parents are at work.
(Khi tôi ở trường, bố mẹ tôi đi làm.)
Giải thích: Cụm từ "at work" (đang làm việc).
3. Look! The students are playing football in the classroom.
(Nhìn kìa! Các học sinh đang chơi bóng trong lớp học.)
Giải thích: the classroom (lớp học), chỉ vị trí bao quanh vật => in
4. My little sister usually has lunch at school.
(Em gái tôi thường ăn trưa ở trường.)
Giải thích: school (trường), chỉ vị trí tại 1 điểm => at
5. The most beautiful posters are on the wall in the staffroom.
(Những tấm áp phích đẹp nhất được treo trên tường trong phòng làm việc.)
Giải thích: the wall (tường), chỉ một bề mặt => on
the staffroom (phòng làm việc), chỉ vị trí bao quanh vật => in















Danh sách bình luận