4. Make questions with How many/ How much for the underlined words in the following sentences.
(Đặt câu hỏi với How many/ How much cho các từ được gạch dưới trong các câu sau.)
Example: Minh has three apples.
(Minh có ba quả táo.)
How many apples does Minh have?
(Minh có mấy quả táo.)
1. There are six bottles of juice in the fridge.
(Có sáu chai nước trái cây trong tủ lạnh.)
2. I need some butter for my pancakes.
(Tôi cần một ít bơ cho bánh kếp của tôi.)
3. We have only one bottle of fish sauce.
(Chúng tôi chỉ có một chai nước mắm.)
4. We need ten chairs for the party.
(Chúng tôi cần mười chiếc ghế cho bữa tiệc.)
5. She put a lot of sugar in her lemonade.
(Cô ấy đã cho rất nhiều đường vào nước chanh của mình.)
How mnay + danh từ số nhiều
How much + danh từ không đếm được
1. How many bottles of juice are there in the fridge?
(Có bao nhiêu chai nước trái cây trong tủ lạnh?)
Giải thích: "bottles" (chai) là danh từ số nhiều => how many
2. How much butter do you need for your pancakes?
(Bạn cần bao nhiêu bơ cho món bánh kếp của mình?)
Giải thích: "butter" (bơ) là danh từ không đếm được => how much
3. How many bottles of fish sauce do you have?
(Bạn có bao nhiêu chai nước mắm?)
Giải thích: "bottle" (chai) là danh từ số nhiều => how many
4. How many chairs do you need for the party?
(Bạn cần bao nhiêu chiếc ghế cho bữa tiệc?)
Giải thích: "chair" (ghế) là danh từ số nhiều => how many
5. How much sugar does she put in her lemonade?
(Cô ấy cho bao nhiêu đường vào ly nước chanh của mình?)
Giải thích: "sugar" (đường) là danh từ không đếm được => how much








Danh sách bình luận