Bài 20 :
2. Listen to the dialogue between the waiter and the customers at a restaurant. Tick (✓) the questions you hear.
(Lắng nghe cuộc đối thoại giữa người phục vụ và khách hàng tại một nhà hàng. Đánh dấu (✓) vào những câu hỏi bạn nghe.)
Waiter: Here is the menu. Can I get you anything to drink first?
Mother: We’ll all have iced tea, please.
Waiter: May I take your order now?
Mother: Sure. I’d like to have the garden salad for a starter. And for the main course, I’ll have the pizza.
Waiter: Garden salad and pizza. And you, sir?
Father: I’ll have the porkchop. I don’t want a starter.
Waiter: What vegetables would you like? We have broccoli, peas, or lettuce.
Father: I’ll have the peas. And can I have a baked potato?
Waiter: Sure. And you?
Son: I’ll have the spaghetti. And for a starter, I’ll have chicken satay.
Waiter: Fine. That’s chicken satay for a starter and spaghetti for the main course. And what drinks would you like?
Tạm dịch:
Người phục vụ: Đây là menu. Tôi có thể lấy gì cho bạn uống trước được không?
Mẹ: Làm ơn cho chúng tôi uống trà đá.
Người phục vụ: Tôi có thể nhận đặt món của bạn ngay bây giờ?
Mẹ: Chắc chắn rồi. Tôi muốn có món salad vườn để khai vị. Và đối với món chính, tôi sẽ ăn pizza.
Người phục vụ: Salad vườn và bánh pizza. Còn bạn, thưa ông?
Cha: Tôi sẽ có miếng thịt lợn. Tôi không muốn món khai vị.
Bồi bàn: Bạn muốn ăn rau gì? Chúng tôi có bông cải xanh, đậu Hà Lan hoặc rau diếp.
Cha: Tôi sẽ có đậu Hà Lan. Và tôi có thể ăn một củ khoai tây nướng được không?
Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Còn bạn?
Con trai: Tôi sẽ có mì Ý. Và để bắt đầu, tôi sẽ có sa tế gà.
Người phục vụ: Tốt thôi. Đó là sa tế gà cho món khai vị và mỳ Ý cho món chính. Và bạn muốn đồ uống gì?
1. ☐ Can I get you anything to drink first? (Tôi có thể lấy cho bạn thứ gì để uống trước không?)
2. ☐ What starters do you want? (Bạn muốn món khai vị nào?)
3. ☐ Would you like a starter? (Bạn có muốn món khai vị không?)
4. ☐ May I take your order now? (Tôi có thể đặt hàng của bạn ngay bây giờ?)
5. ☐ Can I have a baked potato? (Tôi có thể ăn một củ khoai tây nướng không?)
6. ☐ Would you like an apple pie for dessert? (Bạn có muốn một chiếc bánh táo để tráng miệng không?)
Danh sách bình luận