5. Listen to the sentences and pay attention to the underlined parts. Tick the appropriate sounds. Practise the sentences.
(Nghe những câu sau và chú ý đến những phần gạch chân. Đánh dấu vào âm thích hợp. Luyện tập những câu đó.)
|
|
/ə/ |
/ɜː/ |
|
1. My hobby is collecting dolls. |
|
|
|
2. I go jogging every Thursday. |
|
|
|
3. My cousin likes getting up early. |
|
|
|
4. My best friend has thirty pens. |
|
|
|
5. Nam enjoys playing the violin. |
|
|
1. collecting /kəˈlek.tɪŋ/
2. Thursday /ˈθɜːz.deɪ/
3. early /ˈɜː.li/
4. thirty /ˈθɜː.ti/
5. violin /ˌvaɪəˈlɪn/
|
|
/ə/ |
/ɜː/ |
|
1. My hobby is collecting dolls. (Sở thích của tôi là sưu tầm búp bê.) |
✓ |
|
|
2. I go jogging every Thursday. (Tôi chạy bộ mỗi thứ Năm.) |
|
✓ |
|
3. My cousin likes getting up early. (Anh chị em họ của tôi thích thức dậy sớm.) |
|
✓ |
|
4. My best friend has thirty pens. (Bạn thân nhất của tôi có 30 cây bút mực.) |
|
✓ |
|
5. Nam enjoys playing the violin. (Nam thích chơi đàn vĩ cầm.) |
✓ |
|







Danh sách bình luận