9. Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)
Tạm dịch:
-
Bạn đi đến trường bằng gì?
-
Mẹ của bạn trông như thế nào?
-
Bạn giúp gì ở nhà?
-
Bạn đã ở đâu vào chủ nhât tuần trước?
-
Cuối tuần của bạn thế nào?
1. I go to school by bus. (Tôi đến trường bằng xe buýt.)
2. She is short and pretty. (Bà ấy thấp và xinh đẹp.)
3. I cook meals and feed the cat. (Tớ nấu ăn và cho bé mèo ăn.)
4. I was at my friend's house. (Tớ đã ở nhà của một người bạn.)
5. It was fun. (Nó đã rất vui.)












Danh sách bình luận