2. Listen and write.
(Nghe và viết.)

Bài nghe:
1. Mrs. Brown: Are you ready to go to the park with Dad?
Ben: Yes, Mom.
Mrs. Brown: Bring your cap because it’s sunny toady.
Ben: OK, thank you.
2. Mr. Brown: Let’s go.
Mrs. Brown: Wait! Bring your sunglasses because it’s sunny today.
Mr. Brown: OK, thanks.
3. Alfie: Would you like to go to the park with me, Tom?
Tom: Yes, I would.
Alfie: Can we go to the park, Mrs. Brown?
Mrs. Brown: Sure. Oh, Bring your raincoat because it’s rainy today.
Alfie: OK, thanks, Mrs. Brown.
4. Mrs. Brown: Wait! Bring your coat because it’s windy, too
Tom: OK, thanks, Mom.
…
Alfie: Hmm. It’s not rainy or windy. It’s sunny.
Tom: Yeah, it’s nice. Look! Balloons! Let’s buy some.
Alfie: Balloons! I love balloons.
Tom: Stop! Alife! No! Alfie!
Tạm dịch:
1. Bà Brown: Con đã sẵn sàng đi công viên với bố chưa?
Ben: Rồi ạ thưa mẹ.
Bà Brown: Hãy mang theo mũ lưỡi trai bở vì hôm nay trời nắng.
Ben: Vâng, cảm ơn mẹ.
2. Ông Brown: Đi thôi nào.
Bà Brown: Từ từ! Hãy mang theo kính râm bởi vì hôm nay trời nắng.
Ông Brown: Được rồi, cảm ơn em.
3. Alfie: Bạn có muốn ra công viên chơi với tớ không, Tom?
Tom: Có, tớ rất sẵn lòng.
Alfie: Chúng cháu có thể ra công viên không, cô Brown?
Bà Brown: Tất nhiên. Oh, nhớ mang áo mưa vì hôm nay trời mưa.
Alfie: Vâng ạ, cảm ơn cô Brown.
4. Bà Brown: Từ từ! Mang cả áo khoác nữa vì trời cũng có gió.
Tom: Vâng, cảm ơn mẹ.
…
Alfie: Hmm. Trời không mưa cũng không có gió. Trời đang nắng.
Tom: Yeah, nó thật tuyệt. Nhìn kìa! Bóng bay! Hãy mua vài quả.
Alfie: Bóng bay! Tớ thích bóng bay.
Tom: Dừng lại! Alife! Không! Alfie!
|
1. cap |
2. sunglasses |
3. raincoat |
4. coat |














Danh sách bình luận